Thứ 4 ngày 26-07-2017
 
Thông tin chung về ngày
Thứ 4: 26-7-2017 - Âm lịch: ngày 4-6 - Giáp Dần 甲寅 [Hành: Thủy], tháng Đinh Mùi 丁未 [Hành: Thủy].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Quỹ].
Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 29 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tí.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu.
Sao: Sâm - Trực: Nguy - Lục Diệu : Đại An
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Nguy
Việc nên làm:

Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốm


Việc kiêng kỵ:

Xuất hành đường thủy

Nhị thập Bát tú - Sao: Sâm
Việc nên làm: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như: xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương
Việc kiêng kỵ: Cưới gả, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn
Ngoại lệ các ngày: Tuất: Sao sâm Đăng Viên nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Đồng khí: Hung - Tứ Lục: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu;
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;
Nhân chuyên: Đây là sao rất tốt cho sự xây cất nhà cửa;
Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;
Thiên đức: Tốt mọi việc;
Sao xấu
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng;
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày xuất hành theo cụ Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc: Cấm đi xa. Làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.